Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT) chính thức công bố Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 theo Quyết định số 1192/QĐ-HV ngày 29/4/2026.
1. Tên cơ sở đào tạo: HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: BVH và BVS
3. Địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và cơ sở đào tạo):
TRỤ SỞ CHÍNH
Số 122 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
CƠ SỞ HỌC VIỆN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH
Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh
CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA BẮC (BVH)
Số 96A Trần Phú, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA NAM (BVS)
Số 97 Man Thiện, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử:
Cổng thông tin điện tử: https://ptit.edu.vn
Cổng thông tin đào tạo: https://daotao.ptit.edu.vn
Cổng thông tin tuyển sinh: https://tuyensinh.ptit.edu.vn
5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh, thông tin tuyển sinh:
Cổng thông tin điện tử: https://ptit.edu.vn
Cổng thông tin tuyển sinh: https://tuyensinh.ptit.edu.vn
Trang Fanpage: https://facebook.com/HocvienPTIT, https://facebook.com/ptittuyensinh,https://www.facebook.com/ptithochiminh
6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh:
CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA BẮC (BVH): (024) 33528122, (024) 33512252 (trong giờ hành chính)
CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA NAM (BVS): (028) 38297220 (trong giờ hành chính)
7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của Học viện: https://ptit.edu.vn, https://daotao.ptit.edu.vn, https://tuyensinh.ptit.edu.vn
II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Quy định chung:
– Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức) là các thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định hoặc đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật;
– Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Học viện;
– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
– Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Học viện
– Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện.
1.3. Điều kiện dự tuyển riêng của từng Phương thức xét tuyển
Ngoài các yêu cầu theo quy định chung ở mục 1.1, các yêu cầu về điều kiện dự tuyển riêng của từng Phương thức xét tuyển được quy định cụ thể ở mỗi Phương thức xét tuyển trong mục 2 dưới đây.
2. Mô tả các Phương thức tuyển sinh
Năm 2026, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông sử dụng 05 phương thức tuyển sinh như sau:
2.1. Phương thức 1: Xét tuyển tài năng
Xét tuyển tài năng gồm có:
2.2. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế (Chứng chỉ SAT/ACT)
Thí sinh có Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế SAT từ 1130/1600 trở lên hoặc ACT từ 25/36 trở lên, trong thời hạn 02 năm (tính đến ngày đăng ký dự tuyển).
2.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả trong các kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL), đánh giá tư duy (ĐGTD) của các đơn vị: Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, Đại học Bách khoa Hà Nội và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức.
Thí sinh có một trong các điều kiện sau đây:
Ghi chú:
1. Đối với bài thi ĐGNL của Đại học quốc gia Hà Nội (HSA) thí sinh chọn:
2. Đối với bài thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội thí sinh phải đăng ký thi các môn theo tổ hợp xét tuyển của Học viện.
2.4. Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT
Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày đăng ký dự tuyển) đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 65 trở lên hoặc TOEFL ITP 513 trở lên.
Ghi chú: Học viện không chấp nhận Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế có Test Center với hình thức là Home Edition.
2.5. Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh phải tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành ĐKXT của Học viện.
Học viện sử dụng 05 tổ hợp xét tuyển là A00 (Toán – Lý – Hóa), A01 (Toán – Lý – Anh), D01 (Toán – Văn – Anh), X06 (Toán – Lý – Tin học) và X26 (Toán – Tin học – Anh).
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Ngưỡng đầu vào
3.2. Quy tắc quy đổi điểm trúng tuyển
a) CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA BẮC (Mã trường: BVH)
Địa chỉ: Số 96A Trần Phú, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/chương trình xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành theo Danh mục |
Số lượngdự kiến |
Phương thức tuyển sinh |
|
I |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*) |
|||||
|
1 |
8480101 |
Khoa học máy tính |
8480101 |
Khoa học máy tính |
30 |
Xét tuyển thẳng và Phương thức tuyển sinh 5 |
|
2 |
8480104 |
Hệ thống thông tin |
8480104 |
Hệ thống thông tin |
30 |
|
|
3 |
8480202 |
An toàn thông tin |
8480202 |
An toàn thông tin |
30 |
|
|
4 |
8520208 |
Kỹ thuật viễn thông |
8520208 |
Kỹ thuật viễn thông |
30 |
|
|
5 |
8520203 |
Kỹ thuật điện tử |
8520203 |
Kỹ thuật điện tử |
30 |
|
|
II |
NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
|||||
|
1 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
410 |
Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5 Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Lí, Hóa; A01: Toán, Lí, Anh; X06: Toán, Lí, Tin; X26: Toán, Tin, Anh. |
|
2 |
7520207_ AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
90 |
|
|
3 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
80 |
|
|
4 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
260 |
|
|
5 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
175 |
|
|
6 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
600 |
|
|
7 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
160 |
|
|
8 |
7480202 |
An toàn thông tin |
7480202 |
An toàn thông tin |
200 |
|
|
9 |
7480101 |
Khoa học dữ liệu |
7480101 |
Khoa học máy tính |
160 |
|
|
10 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
135 |
|
|
11 |
7320101 |
Báo chí |
7320101 |
Báo chí |
100 |
Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5 Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Lí, Hóa; A01: Toán, Lí, Anh; X06: Toán, Lí, Tin; X26: Toán, Tin, Anh; D01: Toán, Văn, Anh. |
|
12 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
120 |
|
|
13 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
280 |
|
|
14 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
170 |
|
|
15 |
7340101_LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
80 |
|
|
16 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
180 |
|
|
17 |
7340115 |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
240 |
|
|
18 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng |
7340115 |
Marketing |
110 |
|
|
19 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
200 |
|
|
20 |
7340205 |
Công nghệ tài chính(Fintech) |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
160 |
|
|
21 |
7340201_DAT |
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
110 |
|
|
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH MỚI TỪ NĂM 2026 (DỰ KIẾN) |
|||||
|
22 |
7340101_ĐSK |
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
50 |
Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5 Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Lí, Hóa; A01: Toán, Lí, Anh; X06: Toán, Lí, Tin; X26: Toán, Tin, Anh; D01: Toán, Văn, Anh. |
|
23 |
7340101_LTT |
Logistics trong kinh tế tầm thấp |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
50 |
|
|
24 |
7520207_THV |
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
50 |
Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5 Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Lí, Hóa; A01: Toán, Lí, Anh; X06: Toán, Lí, Tin; X26: Toán, Tin, Anh. |
|
25 |
7520216_UAV |
UAV và Robot di động tự hành |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
50 |
|
|
III |
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ |
|||||
|
1 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin |
7480101 |
Công nghệ thông tin |
370 |
Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5 Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Lí, Hóa; A01: Toán, Lí, Anh; X06: Toán, Lí, Tin; X26: Toán, Tin, Anh. |
|
2 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin |
7480202 |
An toàn thông tin |
120 |
|
|
3 |
7480201_VNH |
Công nghệ thông tin Việt – Nhật |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
110 |
|
|
4 |
7480201 _UDU |
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
330 |
|
|
5 |
7340301_CLC |
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) |
7340301 |
Kế toán |
60 |
Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5 Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Lí, Hóa; A01: Toán, Lí, Anh; X06: Toán, Lí, Tin; X26: Toán, Tin, Anh; D01: Toán, Văn, Anh. |
|
6 |
7340115 _CLC |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
130 |
|
|
7 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
110 |
|
|
8 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
210 |
|
|
IV |
CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ |
|||||
|
1 |
7480201_LK |
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
20 |
Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5 Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Lí, Hóa; A01: Toán, Lí, Anh; X06: Toán, Lí, Tin; X26: Toán, Tin, Anh. |
|
2 |
7340205_LK |
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
20 |
Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5 Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Lí, Hóa; A01: Toán, Lí, Anh; X06: Toán, Lí, Tin; X26: Toán, Tin, Anh; D01: Toán, Văn, Anh. |
|
3 |
7320104_LK |
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
20 |
|
|
4 |
7329001_LK |
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
20 |
|
(*) Thông tin chi tiết về Tuyển sinh chương trình thạc sĩ tài năng (Thạc sĩ tích hợp) thuộc các lĩnh vực STEM theo Đề án đào tạo nguồn nhân lực của Chính phủ sẽ được Thông báo chi tiết riêng.
b) CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA NAM (Mã trường: BVS)
Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành, chương trình |
Mã ngành |
Tên ngành theo Danh mục |
Số lượngdự kiến |
Phương thức tuyển sinh |
|
I |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*) |
|||||
|
1 |
8480104 |
Hệ thống thông tin |
8480104 |
Hệ thống thông tin |
30 |
Xét tuyển thẳng và Phương thức tuyển sinh 5 |
|
II |
NGÀNH, CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
|||||
|
1 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
160 |
Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5 Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Lí, Hóa; A01: Toán, Lí, Anh; X06: Toán, Lí, Tin; X26: Toán, Tin, Anh. |
|
2 |
7520208 |
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) |
7520208 |
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) |
110 |
|
|
3 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
135 |
|
|
4 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
75 |
|
|
5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
280 |
|
|
6 |
7480202 |
An toàn thông tin |
7480202 |
An toàn thông tin |
80 |
|
|
7 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
155 |
Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5 Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Lí, Hóa; A01: Toán, Lí, Anh; X06: Toán, Lí, Tin; X26: Toán, Tin, Anh; D01: Toán, Văn, Anh. |
|
8 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
90 |
|
|
9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
130 |
|
|
10 |
7340115 |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
115 |
|
|
11 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
60 |
|
|
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH MỚI TỪ NĂM 2026 (DỰ KIẾN) |
|
||||
|
12 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
60 |
Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5 Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Lí, Hóa; A01: Toán, Lí, Anh; X06: Toán, Lí, Tin; X26: Toán, Tin, Anh. |
|
13 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
115 |
|
|
14 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
110 |
|
|
15 |
7340205 |
Công nghệ tài chính(Fintech) |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
115 |
Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5 Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Lí, Hóa; A01: Toán, Lí, Anh; X06: Toán, Lí, Tin; X26: Toán, Tin, Anh; D01: Toán, Văn, Anh. |
|
III |
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ |
|||||
|
1 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
120 |
Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5 Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Lí, Hóa; A01: Toán, Lí, Anh; X06: Toán, Lí, Tin; X26: Toán, Tin, Anh. |
|
2 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin |
7480202 |
An toàn thông tin |
40 |
|
|
3 |
7340115_CLC |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
80 |
Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5 Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Lí, Hóa; A01: Toán, Lí, Anh; X06: Toán, Lí, Tin; X26: Toán, Tin, Anh; D01: Toán, Văn, Anh. |
5. Các thông tin cần thiết khác
5.1 Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Học viện không sử dụng tiêu chí phụ riêng để xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế tuyển sinh của Học viện.
Học viện không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, không quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ và không sử dụng điểm thi được bảo lưu để xét tuyển.
5.2 Điểm cộng
a) Điểm thưởng: Áp dụng đối với đối tượng đủ điều kiệnXét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
TT |
Loại Giải đạt được |
Điểm thưởng (theo thang điểm 30) |
|
1 |
Giải Nhất cấp Quốc gia |
3,00 điểm |
|
2 |
Giải Nhì cấp Quốc gia |
2,75 điểm |
|
3 |
Giải Ba cấp Quốc gia |
2,50 điểm |
b) Điểm xét thưởng
|
TT |
Loại Giải |
Điểm xét thưởng (theo thang điểm 30) |
|
1 |
– Giải Khuyến khích cấp quốc gia – Giải Nhất |
1,50 điểm |
|
2 |
Giải Nhì |
1,25 điểm |
|
3 |
Giải Ba |
1,00 điểm |
|
4 |
Giải Khuyến khích |
0,75 điểm |
c) Điểm khuyến khích
|
TT |
IELTS |
TOEFL iBT |
TOEFL ITP |
Điểm KK (theo thang điểm30) |
|
1 |
7.0 – 9.0 |
Từ 94 điểm trở lên |
Từ 627 điểm trở lên |
1,50 điểm |
|
2 |
6.5 |
86 – 93 |
591 – 626 |
1,00 điểm |
|
3 |
6.0 |
72 – 85 |
546 – 590 |
0,75 điểm |
|
4 |
5.5 |
46 – 71 |
500 – 545 |
0,50 điểm |
Các mức Điểm cộng (Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, Điểm khuyến khích) nêu trên được xác định theo thang điểm 30 và sẽ được quy đổi theo thang điểm tương ứng của từng Phương thức tuyển sinh và đảm bảo tổng Điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét.
d) Các thí sinh phải khai báo và đăng ký thông tin tuyển sinh thông qua đăng ký các Phương thức xét tuyển trên hệ thống xét tuyển trực tuyến của Học viện và kèm theo minh chứng mới được hưởng chính sách về Điểm cộng.
5.3 Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo:
Học viện tuyển sinh theo từng ngành/chương trình với mỗi ngành/chương trình có duy nhất 1 mã xét tuyển.
5.4 Chính sách học bổng
Đối tượng xét cấp học bổng đặc biệt là các thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Toán, Vật lí và Tin học; thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT từ 29,0 điểm trở lên (không bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên nếu có). Người được nhận học bổng đặc biệt phải đảm bảo điểm trung bình chung tích lũy năm học liên tục đạt từ loại Giỏi trở lên trong thời gian học tập.
Ghi chú: Thí sinh chỉ được xét và cấp một Loại học bổng trong chính sách học bổng nêu trên; xét cấp học bổng thực hiện xét từ trên xuống cho đến hết số suất học bổng.
6. Tổ chức tuyển sinh
a) Kế hoạch tuyển sinh và xét tuyển: Theo lịch xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
b) Hình thức đăng ký: Trực tuyến (online). Cụ thể:
Đối với Phương thức tuyển sinh 1, 2, 3, 4: Thí sinh phảikhai báo và đăng ký thông tin tuyển sinh trên Hệ thống xét tuyển trực tuyến của Học viện tại địa chỉ https://xettuyen.ptit.edu.vn (theo Thông báo tuyển sinh) và đồng thời đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Đối với Phương thức tuyển sinh 5: Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
7. Chính sách ưu tiên
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được(*))/7,5] x Điểm ưu tiên theo QC (nếu có)
(*) Tổng điểm đạt được là tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng môn (không nhân hệ số) cộng với điểm cộng (nếu có). Nếu tổng điểm đạt được vượt quá thang điểm xét thì sẽ được quy về điểm tối đa của thang điểm xét.
Trường hợp các phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương theo thang điểm xét tuyển.
8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển
Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện.
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh
Học viện cam kết tư vấn, hỗ trợ và giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
10. Các nội dung khác
10.1. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:
10.2. Chương trình chất lượng cao:
Năm 2026, Học viện tuyển sinh các chương trình chất lượng cao (chương trình chất lượng cao do Học viện tự xác định) với nội dung, chất lượng chương trình đào tạo có nhiều ưu việt, nhiều lợi thế đối với người học và với quy mô lớp nhỏ. Cụ thể gồm có các chương trình chất lượng cao: Công nghệ thông tin, Marketing, Kế toán (theo chuẩn quốc tế ACCA), An toàn thông tin và Truyền thông đa phương tiện.
10.3. Chương trình liên kết quốc tế
Học viện triển khai tuyển sinh các chương trình liên kết quốc tế: (1) Chương trình liên kết đào tạo ngành Công nghệ thông tin với Đại học Macquarie (Australia); (2) Chương trình liên kết đào tạo ngành Đa phương tiện với Đại học Canberra (Australia); (3) Chương trình liên kết đào tạo ngành Công nghệ tài chính với Đại học Huddersfield (Vương quốc Anh); (4) Chương trình liên kết đào tạo ngành Truyền thông Đa phương tiện với Đại học Công nghệ Queensland (Australia); với nội dung chương trình đào tạo ưu việt, đồng thời có nhiều cơ hội việc làm và định cư ở nước ngoài sau tốt nghiệp (Thông tin chi tiết tại:https://cie.ptit.edu.vn, https://tuyensinh.ptit.edu.vn).
10.4. Phân loại và xếp lớp học tiếng Anh
Sau khi nhập học, Học viện sẽ tổ chức kỳ kiểm tra phân loại đầu vào tiếng Anh để tiến hành xếp lớp theo trình độ tiếng Anh cho sinh viên nhằm đảm bảo sinh viên sau khi hoàn thành chương trình đào tạo tiếng Anh sẽ đạt được chuẩn đầu ra tiếng Anh là TOEIC 450 điểm quốc tế (đối với hệ đại trà) và TOEFL iBT 70 điểm quốc tế (đối với các chương trình chất lượng cao).
10.5 Địa điểm học tập:
a) CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA BẮC (BVH):
– Số 122 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội;
– Số 96A Trần Phú, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội;
– Số 33 Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội;
– Số 36 Cầu Diễn, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội (dự kiến).
b) CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA NAM (BVS):
– Số 97 Man Thiện, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
11. Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất
a) Cơ sở đào tạo phía Bắc (BVH)
|
STT |
Mã chương trình/ngành, xét tuyển |
Tên chương trình/ngành xét tuyển |
Năm tuyển sinh 2024 |
Năm tuyển sinh 2025 |
|||||||
|
|
|
|
Chỉ tiêu |
Số nhập học |
Điểm trúng tuyển |
Chỉ tiêu |
Số nhập học |
Điểm trúng tuyển |
|||
|
|
|
|
|
|
Dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT |
Xét tuyển Tài năng |
Dựa vào kết quả thi ĐGNL, ĐGTD |
Xét tuyển kết hợp |
|
|
|
|
1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
230 |
219 |
25.17 |
72.52 |
18.3 |
25.37 |
200 |
200 |
22.75 |
|
2 |
7340101_LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
100 |
100 |
24.2 |
|
3 |
7340115 |
Marketing |
220 |
237 |
25.85 |
72.03 |
19.85 |
26.97 |
240 |
234 |
24 |
|
4 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) |
80 |
76 |
25.15 |
– |
– |
– |
100 |
94 |
23.47 |
|
5 |
7340301 |
Kế toán |
180 |
188 |
25.29 |
73.07 |
18.5 |
25.77 |
180 |
173 |
22.5 |
|
6 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
150 |
150 |
26.09 |
75.55 |
20.7 |
27.26 |
170 |
167 |
25.1 |
|
7 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
130 |
120 |
25.61 |
70.63 |
19.45 |
26.7 |
150 |
146 |
23.63 |
|
8 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) |
140 |
131 |
26.31 |
84.34 |
23.5 |
28 |
150 |
144 |
26.21 |
|
9 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CT Kỹ thuật dữ liệu) |
100 |
104 |
25.59 |
73.57 |
19.45 |
23.74 |
120 |
121 |
24.4 |
|
10 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
150 |
144 |
25.67 |
|
11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
600 |
616 |
26.4 |
82.85 |
22.55 |
27.01 |
600 |
593 |
25.8 |
|
12 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) |
280 |
288 |
24.87 |
73.11 |
17.1 |
25.5 |
300 |
299 |
22.2 |
|
13 |
7480201_VNH |
Công nghệ thông tin Việt – Nhật |
100 |
112 |
24.25 |
– |
– |
– |
100 |
99 |
23.48 |
|
14 |
7480202 |
An toàn thông tin |
280 |
295 |
25.85 |
81.43 |
21.6 |
26.8 |
200 |
189 |
25.21 |
|
15 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện điện tử |
290 |
298 |
25.46 |
67.8 |
19.84 |
25.07 |
230 |
240 |
24.61 |
|
16 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
150 |
149 |
25.5 |
|
17 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
390 |
401 |
25.75 |
75.43 |
20.65 |
26.42 |
430 |
416 |
25.1 |
|
18 |
7520207_ AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
80 |
78 |
24.87 |
|
19 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
80 |
82 |
26.08 |
82.35 |
22.05 |
27.71 |
110 |
113 |
26.19 |
|
20 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
240 |
243 |
25.75 |
72.48 |
20.21 |
27 |
260 |
256 |
24 |
|
21 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) |
160 |
159 |
24.97 |
– |
– |
– |
200 |
190 |
23.48 |
|
22 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
140 |
142 |
25.94 |
70.03 |
20.7 |
28 |
120 |
116 |
25.25 |
|
23 |
7320101 |
Báo chí |
80 |
85 |
25.29 |
73.17 |
18.5 |
26.73 |
90 |
93 |
22.67 |
|
24 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin (chất lượng cao) |
280 |
286 |
25.43 |
72.6 |
19.4 |
25.64 |
300 |
285 |
23.6 |
|
25 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin (chất lượng cao) |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
100 |
104 |
23.14 |
|
26 |
7340301 _CLC |
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) |
40 |
39 |
22.5 |
76.42 |
15 |
23.36 |
60 |
60 |
21 |
|
27 |
7340115 _CLC |
Marketing (chất lượng cao) |
100 |
105 |
24.25 |
75.63 |
17.45 |
25.51 |
120 |
118 |
22 |
|
28 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện (chất lượng cao) |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
90 |
83 |
22.65 |
b) Cơ sở đào tạo phía Nam (BVS)
|
STT |
Mã chương trình/ngành, xét tuyển |
Tên chương trình/ngànhxét tuyển |
Năm tuyển sinh 2024 |
Năm tuyển sinh 2025 |
|||||||
|
|
|
|
Chỉ tiêu |
Số nhập học |
Điểm trúng tuyển |
Chỉ tiêu |
Số nhập học |
Điểm TT |
|||
|
|
|
|
|
|
Dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT |
Xét tuyển Tài năng |
Xét tuyển kết hợp |
Dựa vào kết quả thi ĐGNL, ĐGTD |
|
|
|
|
1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
100 |
79 |
18.4 |
– |
– |
– |
130 |
124 |
17.2 |
|
2 |
7340115 |
Marketing |
90 |
88 |
24.24 |
76.72 |
23.87 |
15.93 |
120 |
124 |
21.25 |
|
3 |
7340301 |
Kế toán |
90 |
90 |
20.95 |
– |
22.8 |
15.88 |
120 |
50 |
16.25 |
|
4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
180 |
179 |
25.17 |
68.83 |
22.2 |
18.01 |
230 |
244 |
23.47 |
|
5 |
7480202 |
An toàn thông tin |
80 |
90 |
26.68 |
– |
21.89 |
15.8 |
120 |
111 |
23.09 |
|
6 |
7520208 |
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) |
85 |
74 |
18 |
83.97 |
24.83 |
18.33 |
100 |
105 |
17.25 |
|
7 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện điện tử |
90 |
99 |
20.85 |
– |
24.36 |
15.08 |
120 |
122 |
20.00 |
|
8 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
100 |
111 |
23.23 |
85.69 |
23.77 |
16.23 |
140 |
141 |
21 |
|
9 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
85 |
84 |
19.65 |
78.71 |
23.7 |
16.18 |
120 |
124 |
19.8 |
|
10 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
120 |
124 |
23.95 |
88.13 |
23.46 |
15.05 |
140 |
144 |
21.35 |
|
11 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
80 |
80 |
24 |
|
12 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin (chất lượng cao) |
100 |
98 |
23.25 |
75.69 |
23.36 |
15.03 |
120 |
120 |
21.5 |
|
13 |
7340115 _CLC |
Marketing (chất lượng cao) |
40 |
21 |
18 |
78.48 |
21.53 |
15.28 |
40 |
54 |
18.75 |
Đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký qua hệ thống của Bộ GD&ĐT và hệ thống tuyển sinh của Học viện tại: https://tuyensinh.ptit.edu.vn
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY CHI TIẾT TẠI: QD1192. Thong tin TSDHCQ